VISA DU LỊCH TRUNG QUỐC
- Tài liệu cơ bản
- Hộ chiếu gốc: Còn hạn 6 tháng trở lên, ít nhất còn ba trang trống
- Bản photo sổ hộ khẩu hoặc giấy xác nhận cư trú mẫu CT07, CT08 bản gốc (đối với hộ chiếu mới nhất còn hạn chưa đi đâu hoặc người mang hộ chiếu không có thông tin nơi sinh)
- Hai ảnh nền trắng 4×6 cm (không đeo kính, không che trán, không cười hở răng)
- Đối với người xin thị thực không phải là người Việt Nam:
– Bản gốc và bản photo Giấy tờ chứng minh lưu trú hoặc cư trú hợp pháp tại Việt Nam hoặc scan thị thực còn hạn tại Việt Nam.
- Đối với những người đã từng có quốc tịch Trung Quốc và sau đó chuyển sang quốc tịch khác:
– Bản gốc hộ chiếu Trung Quốc từng có và bản sao trang thông tin hộ chiếu (đối với người lần đầu xin thị thực Trung Quốc).
– Bản sao trang thông tin hộ chiếu nước ngoài và thị thực Trung Quốc từng có (người đã từng có thị thực Trung Quốc trước đó).
- Áp dụng nếu đương đơn là người dưới 18 tuổi:
– Bản gốc Giấy khai sinh
– Bản photo mặt hộ chiếu của bố và mẹ đi cùng với trẻ
– Nếu chỉ ba hoặc mẹ, hoặc người thân trong gia đình đại diện dắt bé đi, cung cấp thêm:
+ Giấy ủy quyền (xã phường hoặc tại văn phòng công chứng) ba/mẹ hoặc cả 2 (người không sang Trung Quốc) ủy quyền cho người dẫn bé sang Trung Quốc du lịch.
+ Photo mặt hộ chiếu của người bố/mẹ (hoặc cả hai) không đi cùng(nếu không có mặt hộ chiếu cung cấp thêm sổ hộ khẩu photo hoặc CT07 gốc có thông tin của bố mẹ)
+ Photo mặt hộ chiếu của người được ủy quyền
- Chứng minh tài chính.
– SCAN sổ tiết kiệm gốc hoặc xác nhận số dư sổ tiết kiệm hoặc xác nhận số dư tài khoản từ 50 triệu trở lên ( trong vòng 14 ngày) gần nhất hoặc Sao kê tài khoản 3 tháng gần nhất có số dư cuối kì trên 50 triệu (hạn chế sao kê vì hay bị nặng file, up lên hệ thống hay bị lỗi).
* Nếu con đi cùng bố mẹ thì chứng minh tài chính của bố riêng, mẹ riêng, con thì theo bố hoặc mẹ.
Đại sứ quán có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu cần thiết.
THÔNG TIN XIN VISA TRUNG QUỐC
(Quý khách khai đầy đủ thông tin không để trống mục nào)
1.Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………………………………
Số điện thoại di động:…………………………………………………….Email:……………………………………………
Nơi sinh:………………………………………….………………………Quốc tịch:…………………………………………
Địa chỉ hiện tại: ……………………………………………………………….……………………………………………….
Số CCCD:……………………………………………………….……………………………………………………………………….
- Hộ chiếu hay giấy thông hành đã từng làm mất hay bị lấy cắp: ☐Có ☐ Không
- Thu nhập hàng năm sau thuế:……………………………………………………………………………………..
- Nghề nghiệp hiện tại:
Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm
Chức vụ: …………………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty: …………………………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ công ty: ………………………………………………………………………………………………………………………..
SĐT công ty: ……………………………………………………………………………………………………………………………
Họ tên người chủ quản: …………………………………………………………… SĐT:…..……………………………
- Trình độ ngoại ngữ:………………………………………………………….……………………………………..
- Trình độ học vấn:………………………………………………………………………………………………………………….
Từ ngày ………. tháng ……. năm ……. đến ngày ……… tháng ………. năm…………..
Tên trường học:……………………………………………………………Địa chỉ:……………………………………….
Chuyên ngành:……………………………………….………………………………………………………………………
- Tình trạng hôn nhân: ☐ Đã kết hôn ☐ Đã ly hôn ☐ Độc thân
Tên chồng (Vợ):…………………………………………………………………………
Số điện thoại di động:……………………………………………………………………
Ngày tháng năm sinh vợ/chồng:………………………………………………………..
Nghề nghiệp hiện tại: …………………………………………………….
Đã sinh con chưa: ☐ Có ☐ Chưa
Họ tên con:
| STT | Họ tên | Ngày sinh | Nghề nghiệp hiện tại |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 |
| Họ và tên của Bố | Họ và tên của Mẹ |
| Họ tên: | Họ tên: |
| Sinh ngày: | Sinh ngày: |
| Nghề nghiệp: | Nghề nghiệp: |
| Địa chỉ nơi ở: | Địa chỉ nơi ở: |
| Sđt: | Sđt: |
8.Có người thân ở Trung Quốc không: ……………………………………………………………………………………………………………….
- Lịch trình
Ngày nhập cảnh: ……………………………………………………Ngày xuất cảnh: ………………………………………………………………
- Người mời
Họ tên hoặc tên đơn vị:………………………………………………………………………………………………………..………………………..
SĐT:…………………………………………………………………….Email:…………………………………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………………………….………………………..
- Khi cần liên hệ khẩn cấp với ai (họ tên):…………………………………………………………………………………………………….
Mối quan hệ:…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
SĐT:………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………….………………………………………………….
12. Ai là người chi trả chuyến đi này: ☐Cá nhân ☐ Người mời
- Có người đi cùng hay không:
Họ tên: ……………………………………………………………………………………………………………………………………… …………
Ngày sinh: ……………………………………………………………………………….…………………………………………………………….
- Bạn có đến Trung Quốc trong vòng 3 năm qua không: (ảnh visa)
- Bạn đã từng được cấp thị thực Trung Quốc chưa: (ảnh visa)
|
|
16.Đã bị từ chối visa Trung Quốc lần nào chưa? ☐ Chưa ☐ Đã từng
Nếu đã từng bị từ chối cấp Visa Trung Quốc, vui lòng bổ sung thông tin sau:
Ở đâu?…………………………………………………………………………………………………………Khi nào? …………………….…………………
- Bạn có thị thực còn hạn của quốc gia khác không:(Tên quốc gia)…………………………………………………………………………..
- Các quốc gia đã ghé thăm trong vòng 5 năm qua:………………………………………………………………………………………………..
NOTE: Quý khách cam kết các thông tin trên là đúng sự thật và chính xác. Nếu thông tin sai trượt visa, công ty không chịu trách nhiệm. Lưu ý: Công ty có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ của khách theo quy định của Đại Sứ Quán Trung Quốc tại Việt Nam, kết quả xét duyệt visa do Đại Sứ Quán hoàn toàn quyết định.
